dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "r^"
Ra trận mới mài giáo
Ra trông sao, vào trông rú
Rát ruột như bào
Ra tuồng mèo mả gà đồng
Rau ao Thủ, củ vườn Lai, gạo đồng Đỗ, nước giếng Đình
Rau bợ làm vợ canh cua, ai chết nửa mùa sống lại mà ăn
Rau bợ là vợ canh cua
Rau cải làng Tiếu, nấu nước điếu cũng ngon.
Rau cải Tiếu nấu nước điếu cũng ngon
Rau cần ăn cuống, rau muống ăn lá
Rau cần ăn tái, rau cải ăn nhừ
Rau cần bồ hóng, rau muống phân tro
Rau cháo qua ngày
Rau chọn lá, cá chọn vẩy
Rau chọn lá, cá chọn vảy
Rau dưa, rau cải nhiều chất sắt, bổ huyết
Rau gác Hạc bơi, Hạc gác Me bơi, Me gác Đức Bác bơi, Đức Bác gác Dạng bơi
Rau già cá ươn
Rau lang, cà quẹng, húp phều phào
Rau muống Đầu Cầu, tầm dâu Lục Liễu
Rau muống Chũng Xuồng, cua đường Đống Cấn
Rau muống làng Lái, con gái làng Than, làm quan làng Chiền, đan thuyền làng Lớ, chạy chợ làng Kênh, chông chênh làng Mĩ, hậu hĩ Phao Chàng, việc làng Phao Tân
Rau muống nhiều sinh tố giúp cho việc tạo nhanh các tế bào
Rau muống sâu đen, rau giền sâu trắng
Rau muống sinh cơ, rau dưa sinh huyết
Rau muống tháng chín, mẹ chồng nhịn cho nàng dâu ăn
Rau muống tháng chín, nàng dâu nhịn cho mẹ chồng ăn
Rau muống tháng chín nhịn cho mẹ chồng
Rau muống tháng chín nhịn cho mẹ chồng ăn
Rau nào sâu ấy
Rau nào sâu nấy
Rau Ngô Đạo, gạo Cốc Lương
Ra đụng vào chạm
Rầu như dưa
Rau Đồng Đạo, gạo Hương Ninh, thuốc lá Thanh Bình, khoai lang Đa Hội
Râu ông cầm bà
Ra đường hỏi già, về nhà hỏi trẻ
Ra đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ nhỏ
Ra đường hỏi ông già, về nhà hỏi con nít
Râu ông nọ, cầm bà kia
Râu ông nọ cắm cằm bà kia
Ra đường sợ ma, về nhà sợ chồng
Ra đường thấy cánh hoa rơi, hai tay nâng lấy, cũ người, mới ta
Ra đường thì nói vẻ vang, về nhà ăn rạm cấn ngang cả côồng
Rau răm đất cứng, dễ bứng khó trồng
Rau rền làng Rển nấu cá sộp kẻ Sộp, cá sộp kẻ Sộp kho rau rền làng Rền
Rau rền làng Rên nấu, cá sộp kẻ Sộp kho
Rầu rĩ như đĩ về già
Rau sông Bứa, dứa Văn Lang
Rau thuần gỏi vược
Râu tôm mồm làng
Rau xem lá, cà xem cuống
Ra vào mới biết cạn sâu, ở trong lạch hói biết đâu mà dò
Ra vời mới biết cạn sâu, ở trong lạch hói biết đâu mà dò
Rày gió mai mưa
Ráy không ngứa, môn ngứa chứng gì
Ráy không ngứa, môn ngứa nỗi gì
Rày lần mai lữa
Rày nắng mai mưa
Rày trông mai chờ
Rày trông mai đợi
Rày ước mai ao
Rễ cây ngắn, rễ người dài
Rế chẳng lành lại chê giành thủng trôn
Rẻ hiền hơn con trai
Rể hiền nên con trai, dâu hiền nên con gái
Rẻ như bèo
Rẻ như bèo, nhiều heo cũng hết
Rẻ như bèo nhiều hươu cũng chết
Rẻ như bèo nhiều hươu cũng hết
Rẻ như bùn
Rẻ như bún thiu
Rèn một cái lưỡi A bằng ba cái lưỡi hái
Rèn một lưỡi A bằng ba lưỡi hái
Rền rĩ như đĩ phải tim la
Rên rỉ như đĩ phải tim la
Réo nhau điếc tai hàng xóm
Réo như réo nợ ngày Tết
Rế rách cũng đỡ bỏng tay
Rế rách cũng đỡ nóng tay
Rế rách đỡ nóng tay
Rề rề cá trê chui ống
Rễ sanh đâm ra trắng xoá, mưa to gió lớn hẳn là đến nơi
Rễ si đâm ra trắng xoá, mưa to gió lớn hẳn là đến nơi
Rễ si đâm ra trắng xoá, mưa to gió lớn hẳn là tới nơi
Rễ si thấy trắng, đang nắng cũng mưa
Rễ si thấy trắng, điềm năng đã hết
Rễ si thấy trắng, đương nắng cũng mưa
Rễ si trắng xoá đâm ra, mưa to gió lớn hẳn là đến nơi
Rét ăn dọc khoai, nực ăn hoa chuối
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...